0236 36 87736

TÍNH TỪ ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ CẦN LƯU Ý TRONG IELTS

TÍNH TỪ ĐI KÈM VỚI GIỚI TỪ CẦN LƯU Ý TRONG IELTS
Các em thân mến, thường khi bắt đầu tập nói những bài IELTS Speaking cơ bản, hay tập viết IELTS Writing cơ bản, các bạn thường gặp phải những lỗi khi sử dụng tính từ kèm giới từ trong tiếng Anh.
Các bạn hãy học cách sử dụng đúng những tính từ và giới từ trong tiếng Anh dưới đây cùng WINGS nhé!
1.       absent from : vắng mặt ở
Ex: Nam is absent from class today.
Hôm nay Nam vắng học
2.       accustomed to : quen với
Ex: She is accustomed to being told what to do
Cô ấy quen với việc được sai bảo sẽ làm gì
3.       acquainted with : quen với
Ex: He was well acquainted with Gothic literature
Anh ta đã quen với nền văn học Gothic
4.       afraid of : lo sợ, e ngại vì
Ex: I am afraid of not passing the exam
Tôi lo sợ rằng sẽ không qua được kì thi
5.       angry at : giận
Ex: My mother was angry at me because I broke the vase.
Mẹ giận tôi vì tôi đã làm vỡ lọ hoa
6.       anxious about : lo ngại về (cái gì)
Ex: I'm very anxious about her welfare
Tôi rất lo lắng cho sự an toàn của cô ấy
7.       anxious for : lo ngại cho (ai)
Ex: Parents are naturally anxious for their children.
Cha mẹ đương nhiên sẽ lo lắng cho con cái
8.       aware of : ý thức về, có hiểu biết về
Ex: Most people are aware of the dangers of sunbathing
Hầu hết mọi người đều hiểu biết về sự nguy hiểm của việc phơi nắng.
9.       bad at : dở về
Ex: I’m bad at listening to English
Tôi rất kém tiếng Anh
10.   bored with : chán nản với
Ex: I'm totally bored with my tasks at work!
Tôi thật sự chán nản với nhiệm vụ của mình trong công việc
11.   capable of : có năng lực về
Ex: I'm quite capable of looking after myself
Tôi rất biết tự chăm sóc bản thân mình
12.   confident of : tự tin về
Ex: I'm confident of my skills as a manager 
Tôi tự tin vào kỹ năng quản lý của mình.
13.   confused about : lúng túng vì
Ex: Children could be confused about what was going on
Lũ trẻ có thể bị lúng túng vì những điều đang xảy ra
14.   convenient for + sb/sth: tiện lợi cho
Ex: The house is very convenient for several schools
Ngôi nhà rất tiện lợi cho nhiều trường học
15.   different from : khác với
Ex: Attitudes about fashion may differ from one generation to another or from one land to another.
Quan điểm về thời trang có thể khác nhau tùy theo thế hệ hay vùng miền.
16.   disappointed in : thất vọng vì (cái gì)
Ex: I’m disappointed with their exam results
Tôi thất vọng với kết quả của kì thi
17.   disappointed in/with : thất vọng với (ai)
Ex:  She told me to tell you she's really disappointed in/with you.
Cô ấy bảo tôi nhắn lại với bạn rằng cô ấy thực sự thất vọng về bạn
18.   exited about : hồi hộp vì
Ex: I am excited about the new restaurant that just opened
Tôi phấn khích về nhà hàng mới mở
19.   familiar to : quen thuộc với
Ex: The smell is very familiar to everyone who lives near a bakery
Mùi này rất quen thuộc với những người sống gần tiệm bánh mì.
20.   famous for : nổi tiếng về
Ex: Vo Tong was famous for fighting a big tiger
Võ Tòng nổi tiếng về việc đã đánh nhau với hổ dữ.
21.   fond of : thích
Ex: Well, that you're fond of one another.
Ồ, 2 bạn thích nhau.
22.   free for sth : không bận, rảnh rỗi
Ex: If Sarah is free for lunch I'll take her out
Nếu Sarah không bận vào bữa trưa, tôi sẽ đưa cô ấy ra ngoài.
23.   full of : đầy
Ex: The cup is full of water
Ly chứa đầy nước
24.   glad at + sth : vui mừng vì
Ex: I am glad at this gift of a car which I have received
Tôi vui mừng về món quà là chiếc xe mà tôi vừa nhận được
25.   good at : giỏi về
Ex:  I’m good at soccer
Tôi giỏi bóng đá
26.   important to : quan trọng đối với ai
Ex: Is it so important to you?
Vậy nó quan trọng với bạn à?
27.   interested in : quan tâm đến
Ex: I wasn’t interested in him romantically, and I didn’t think he was interested in me either.
Tôi không quan tâm tới anh ta lắm, và tôi không nghĩ là anh ta cũng thích tôi đâu.
28.   mad with : bị điên lên vì
Ex: You don't have the right to be mad at anyone for keeping secrets.
Bạn không có quyền nổi điên với bất kỳ ai vì đã giữ bí mật đâu.
29.   made of : được làm bằng (giữ nguyên đặc tính nguyên liệu sau khi thành sản phẩm)
Ex: This table is made of wood
Cái bàn này được làm từ gỗ
30.   married to : cưới (ai)
Ex: She's married to John.
Cô ấy kết hôn với John
31.   necessary to : cần thiết đối với (ai)
Ex: How do we develop the attitude necessary to be a successful teacher?
Làm thế nào chúng ta phát triển thái độ cần thiết để trở thành  là một giảng viên thành công?
32.   opposite to : đối diện với
Ex: The post office is opposite to the market
Bưu điện nằm đối diện với chợ
33.   pleased with : hài lòng với
Ex:  He was very pleased with his exam results
Anh ta hài lòng với kết quả thi của mình
34.   polite to : lịch sự đối với (ai)
Ex: Please be polite to our guests
Hãy lịch sự với khách hàng của chúng ta
35.   present at : có mặt ở
Ex: A doctor must be present at the ringside
Một bác sĩ phải luôn có mặt bên cạnh
36.   responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)
Ex: Who’s responsible for this task?
Ai chịu trách nhiệm cho nhiệm vụ này?
37.   responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)
Ex: You’ll be directly responsible to the President
Bạn sẽ chịu trách nhiệm trực tiếp với giám đốc
38.   rude to : thô lỗ với (ai)
Ex: It's rude to point at people.
Thật thô lỗ khi chỉ tay vào người khác
39.   strange to : xa lạ (với ai)
Ex: Everything in this domitory is strange to me.
Mọi thứ trong kí túc xá này thật xa lạ với tôi
40.   surprised at : ngạc nhiên về
Ex: When they reviewed the record at the end of the designated period, they were surprised at the number of meetings they had missed.
Vào cuối hạn thời gian ấn định, họ xem lại những gì mình ghi thì họ ngạc nhiên về số buổi họp mà mình đã bỏ.
41.   sympathetic with : thông cảm với ai
Ex: I am sympathetic with those who suggest the independence of Texas
Tôi rất thông cảm với những người đề nghị độc lập cho Texas
42.   thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì
Ex: He was really thankful to her for coming to his aid
Anh ấy rất biết ơn cô ấy vì đã trợ giúp mình
43.   tired from : mệt mỏi vì (về thể chất)
Ex: Tom was tired from running 8 kilometres
Tom mệt vì phải chạy 8 km
44.   tired of : chán nản với (về tinh thần)
Ex: She was tired of waiting for Jack and went home alone
Cô ấy chán nản vì phải đợi Jack và đi về nhà một mình
45.   worried about : lo lắng cho (ai)
Ex: Well, I'll always worry about you, Joe, just like you'll always worry about me.
Ồ, tôi vẫn luôn lo lắng cho bạn, Joe à, cũng như bạn vẫn luôn lo lắng cho tôi vậy đó.
Chúc các bạn ôn tập tốt!
Trung tâm Anh Ngữ WINGS
Địa chỉ: 136 Lê Thanh Nghị - Hải Châu -Đà Nẵng 
Đường dây nóng: 0236 3687736  

Fanpage: https://www.facebook.com/AnhnguWings