CÁC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH HỮU ÍCH CHO IELTS
0236 36 87736

CÁC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH HỮU ÍCH CHO IELTS

Chào các em. Từ lâu, các câu thành ngữ đã là một thách thức khó nhằn và không thể suy luận được đáp án trong tất cả các đề thi. Cách duy nhất để làm đúng câu hỏi về thành ngữ là học thuộc.
Hãy cùng WINGS tích lũy thêm vốn thành ngữ tiếng anh nào.
1.      Top dog: the most important person in a group - con chó đầu đàn: người dẫn dầu, lãnh đạo nhóm, cánh chim đầu đàn
Ex: Michael felt like the top dog when he became captain of the football team.
Michael cảm thấy như một cánh chim đầu đàn khi trở thành đội trưởng đội bóng đá
2.      Monkey business: mischievous or deceitful behavior - trò khỉ: hành vi tinh quái và dối trá, "trò mèo", ba que xỏ lá
Ex: I noticed some people selling fake watches from a suitcase. It looked like monkey business to me.
Tôi thấy có mấy người đứng bán đồng hồ giả lấy từ một cái va-li. Cái này chỉ là trò mèo với tôi thôi
3.      Cat burglar: a thief who climbs into buildings - trộm trèo tường vào nhà
Ex:  Alex had his laptop taken from his room on the fourth floor. Police suspect it was a cat burglar
Alex bị mất chiếc máy tính xách tay để trong phòng tầng 4. Cảnh sát nghi ngờ thủ phạm trèo tường vào nhà
4.      Road hog: a dangerous driver - lái xe như lợn thiến: người lái xe bạt mạng
Ex: Philipp is a serious road hog. He was banned from driving for six months.
Philip là một tay lái bạt mạng. Anh ta bị cấm lái xe trong 6 tháng
5.      Black sheep: an undesirable member of a group - con cừu đen giữa bầy cừu trắng: kẻ không ai ưa, kẻ lạc đàn
Ex: When Peter went to school, he became the black sheep of the family.
Khi đi học, Peter trở thành kẻ lạc đàn không ai ưa
6.      Rat race: an exhausting and repetitive routine: lịch trình lặp đi lặp lại, mệt mỏi, nhàm chán (như con chu chột chạy trong bánh xe)
Ex: Martin left the rat race for a few months. He quit his job and went travelling.
Martin đã từ bỏ nhịp sống nhàm chán trong mấy tháng qua. Cậu ấy nghỉ việc và lên đường đi du lịch
7.        Run around like a headless chicken - In a panic-stricken and unthinking manner: Rất nỗ nực làm điều gì đó, nhưng không tổ chức kỹ càng, dần đến thất bại
Ex: Players were running about like headless chickens, going in different directions
Các cầu thủ đang chạy loạn cả lên, đi về những hướng khác nhau.
8.      Drink like a fish - Drink excessive amounts of alcohol: Uống nhiều rượu một cách thường xuyên
Ex: He stayed sober—except on Sundays when he would lock himself away and drink like a fish
Anh ta vẫn tỉnh táo – trừ ngày Chủ nhật khi mà anh ta tự giam mình và nốc rượu.
9.      When the cat’s away, the mice will play - People will naturally take advantage of the absence of someone in authority to do as they like: vắng chủ nhà gà vọc niêu tô, xếp đi vắng thì nhân viên sẽ thoải mái hơn.
Ex: His parents are away for the weekend.’ ‘I see—while the cat's away
“Ba mẹ anh ấy đi vắng vào cuối tuần” – “tôi hiểu rồi, vắng chủ nhà…”
10.  Like a duck to water - Take to something very readily: Một cách dễ dàng, không gặp bất kỳ vấn đề khó khăn hay sợ hãi nào
Ex: He shows every sign of taking to University politics like a duck to water
Anh ta sẵn sàng cho xem mọi xác nhận của việc theo học đại học chính trị

Trung tâm Anh Ngữ WINGS
Địa chỉ: 136 Lê Thanh Nghị - Hải Châu -Đà Nẵng 
Đường dây nóng: 0236 3687736  

Fanpage: https://www.facebook.com/AnhnguWings