Cua nhom Xingfa Da Nang | Thue xe may Da Nang" />
0236 36 87736

CÁC PHRASAL VERB HAY GẶP TRONG KÌ THI TOEIC

Phrasal Verb là gì?
Phrasal Verb là sự kết hợp của một động từ đi kèm với giới từ. Phrasal Verb thường gây khó khăn vì nghĩa thường rất khó đoán. Ví dụ như NAME là ĐẶT TÊN, AFTER là PHÍA SAU, nhưng NAME AFTER không có nghĩa là đặt tên sau mà lại có nghĩa là ĐẶT THEO TÊN (CỦA AI ĐÓ).

Các Phrasal Verb thường gặp:

1. Dress up: ăn mặc đẹp
Ex: She never dresses up, even when she goes to the Opera.
Cô ấy không bao giờ ăn mặc đẹp, thậm chí khi đi đến nhà hát Opera.

2. Account for = Explain: giải thích cho điều gì.
Ex: She was unable to account for the error.
Cô ấy không thể lý giải sơ suất đó.

3. Account for + số phần trăm :chiếm bao nhiêu phần trăm.
Ex: The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue.
Thị trường Nhật Bản chiếm 35% doanh thu của công ty.

4. Deal with sthgiải quyết cái gì. = solve the problem
Ex: How did you deal with the problem?
Bạn đã giải quyết vấn đề này thế nào?

5. React to sth= respond to sth: phản ứng với điều gì
Ex: How did they respond to the news?
Họ phản ứng thế nào với tin đó?

6. Sympathize with sbđồng cảm với ai
Ex: Although I sympathize with your point of view, I cannot accept it.
Mặc dù tôi thấu hiểu/đồng cảm với quan điểm của bạn, nhưng tôi không thể đồng ý với nó.

7. Listen to sth: nghe cái gì
Ex: I like listening to music.
Tôi thích nghe nhạc.

8. Narrow down: cắt giảm, thu hẹp
Ex: We have narrowed down the list to four candidates.
Chúng tôi vừa giảm danh sách xuống còn 4 ứng cử viên.

9. Make up for sth: đền bù (compensate)
Ex: Her enthusiasm makes up for her lack of experience.
Sự nhiệt tình của cô ấy bù cho việc thiếu kinh nghiệm.

10. Fill outlấp, điền (form, blanket)
Ex: Please fill out this form and turn it to the reception.
Hãy điễn vào form này và nộp lại cho lễ tân.

11. Come up with: nghĩ ra, sinh ra cái gì.
Ex: She comes up with a new idea for increasing sales.
Cô ấy nghĩ ra ý tưởng mới để tăng doanh số.

12. Put up withchấp nhận, chịu đựng (điều gì đó phiền toái, tiêu cực)
Ex: I don’t know how she puts up with him.
Không hiểu nổi sao cô ấy có thể chịu đựng được hắn.

13. Put in for = ask for: đòi hỏi, yêu cầu
Ex: Are you going to put in for that job?
Bạn vẫn sẽ đòi làm việc đó à?

14. Turn down: giảm đi, từ chối
Ex: She turned down his invitation to the midnight party.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham dự tiệc nửa đêm cùng anh ấy.

15. Get rid of something: bỏ cái gì đó
Ex: Let’s get rid of that broken chair.
Bỏ chiếc ghế bị gãy đó đi!
 
Chúc các bạn học tốt!
 Trung tâm Anh Ngữ WINGS
Địa chỉ: 136 Lê Thanh Nghị - Hải Châu -Đà Nẵng 
Đường dây nóng: 0236 3687736  

Fanpage: https://www.facebook.com/AnhnguWings/