Cua nhom Xingfa Da Nang | Thue xe may Da Nang" />
0236 36 87736

CÁC GIỚI TỪ ĐI CÙNG LOOK, GET VÀ TAKE

3 động từ get, look và take là 3 động từ có khả năng ghép với các giới từ khác nhau tạo nên những cụm từ với ý nghĩa rất phong phú. Tuy nhiên đây cũng là phần khó nhằn các thí sinh hay gặp phải trong bất kì đề thi tiếng Anh nào. Hãy cùng WINGS điểm qua một vài trường hợp của 3 động từ này nhé!
LOOK
1.      Look out: To be watchful or careful; take care - Quan sát xung quanh một cách cẩn thận, cẩn trọng
Ex: If you don't look out, you may fall on the ice.
Nếu bạn không quan sát, bạn sẽ bị ngã xuống băng
2.      Look up: To search for and find, as in a reference book - Tra cứu, tìm kiếm trong sách vở, sách tham khảo, từ điển...
Ex: I looked this word up in the dictionary
Tôi tìm từ này trong từ điển
3.      Look into: To inquire into; investigate - Điều tra, xem xét
Ex: The police looked into the disturbance
Cảnh sát xem xét đống lộn xộn.
4.      Look through: to gaze through something – nhìn qua cái gì đó
Ex: Look through the binoculars and see if you can get a better view
Nhìn qua ống nhóm và bạn sẽ thấy rõ hơn
5.      Look over: to examine someone or something - Chấm bài, kiểm tra cái gì, đánh giá một ai đó
Ex:  I think you had better have the doctor look you over
Tôi nghĩ bạn tốt hơn hết là nên để bác sĩ khám cho
6.      Look after: To take care of - Trông nom ai, cái gì
Ex: Who's going to look after the children while you're away?
Ai sẽ trông chừng lũ trẻ lúc bạn đi vắng?
7.      Look away: to turn one's gaze away from someone - Hướng cái nhìn ra chỗ khác hoặc khỏi ai đó
Ex: She looked away from him, not wishing her eyes to give away her true feelings
Cô đổi ánh mắt khỏi anh ta, không muốn mắt cô hiện lên cảm xúc thật
8.      Look for:
a. To search for; seek - Tìm kiếm. Ex: I’m looking for my gloves (tôi đang tìm đôi khăn tay của mình)
b. To expect - Hy vọng, kỳ vọng. Ex:  I’m look for a change of weather in March (tôi mong chờ đợt thời tiết thay đổi vào tháng 3)
9.      Look around: to walk around a room, building, or place and see what is there - Nhìn quanh, đi quanh phòng để nhìn
Ex: Do you want to look around the school?
Bạn có muốn đi quanh trường một vòng không?
10.  Look down on: regard (someone) with a feeling of superiority, with contempt - Nhìn ai, cái gì với sự coi khinh, đặt bản thân cao hơn ai đó.
Ex: The new neighbor looks down on us because our car is very old
Người hàng xóm mới liếc xéo chúng tôi bởi vì xe của chúng rôi rất cũ.
TAKE
1.       take sb out : to go to a restaurant, theatre, club, etc. with somebody you have invited - đưa ai đó ra ngoài để hẹn hò
Ex: When you are in town, I'll definitely take you out
Khi mà bạn tới thị trấn, tôi sẽ dẫn bạn đi chơi
2.      take sb on:  to employ somebody – thuê ai làm việc
Ex: She was taken on as a trainee
Cô ta được tuyển vào làm thực tập sinh
3.      take sth down: To bring to a lower position from a higher one - hạ cái gì xuống 
Ex: Workmen arrived to take down the scaffolding
Người công nhân tới để hạ dàn giáo xuống
4.      take back : to admit that something you said was wrong or that you should not have said it – thừa nhận bạn đã nói điều gì đó là sai hoặc bạn không nên nói như vậy
Ex: OK, I take it all back!
Được rồi, tôi sẽ rút lại
5.      take in : To deceive or swindle - Lừa đảo, lừa bịp
Ex: She was taken in by a confidence artist
Cô ấy bị lừa bởi một nghệ sĩ đáng tin
6.      take off : To rise into the air or begin flight - cất cánh
Ex: The plane took off on time.
Máy bay cất cánh đúng giờ
7.      take over: To assume control, management, or responsibility - nắm lấy quyền kiểm soát, chiếm quyền
Ex: I'm taking over while the supervisor is on vacation
Tôi sẽ nằm quyền trong lúc người giám sát nghỉ phép.
8.      take after: To resemble in appearance, temperament, or character - giống với (người nào, vật gì) về vẻ ngoài, nhiệt độ, tính cách...
Ex: Your daughter doesn't take after you at all
Con gái bạn không giống bạn chút nào
9.      take for: To regard as - Xem là như thế nào
Ex: Do you take me for a fool?  
Bạn xem tôi như kẻ ngốc hả?
10.  take away: To move (something) from a position occupied - Mang cái gì khỏi ai, cái gì hoặc vị trí nào đó.
Ex: Two burgers to take away, please.
2 hăm-bơ-gơ mang đi nhé
GET
1.      get up: to stand up after sitting, lying – thức dậy, đứng lên
Ex: I get up at 6 a.m
Tôi thức dậy vào lúc 6h sáng.
2.      get across: to succeed in communicating something – giải thích rõ ràng
Ex: He's not very good at getting his ideas across.
Anh ta không giỏi trong việc giải thích rõ ràng ý tưởng của mình.
3.      get away: to escape from somebody or a place – chạy trốn, chạy thoát
Ex: I won't be able to get away from the prison
Tôi không thể nào chạy trốn khỏi nhà tù.
4.      get by: to manage to live or do a particular thing using the money, knowledge, equipment, etc. that you have – cố gắng sống dù khó khăn
Ex: How does she get by on such a small salary?
Cô ấy đã cố gắng sống thể nào với đồng lương nhỏ nhoi ấy?
5.      get down:  to make somebody feel sad or depressed – làm ai đó buồn, áp lực
Ex: Don’t let it get you down too much.
Đừng để nó làm bạn buồn quá
6.      get on: to be successful in your career – thành công trong việc làm gì đó
Ex: I don't know how he's going to get on in life.
Tôi không biết làm sao anh ta có thể thành công trong cuộc sống
7.      get out: to leave or go out of a place – đi ra ngoài
Ex: Get out of here!
Đi ra khỏi đây ngay.
8.      get through: to manage to do or complete something -  hoàn thành một việc gì đó
Ex: Let's start—there's a lot to get through.
Bắt đầu thôi – có nhiều việc phải hoàn thành lắm
9.      get off: to stop discussing a particular subject – ngừng thảo luận, tranh cãi về việc gì đó
Ex: Please can we get off the subject of dieting?
Chúng ta có thể ngừng chủ đề ăn kiêng lại được không?
10.   get over: to deal with or gain control of something – xử lí hoặc kiểm soát một việc gì đó
Ex: She can't get over her shyness
Cô ấy không thể kiểm soát được việc xấu hổ của mình.
Chúc các bạn ôn tập tốt!
Trung tâm Anh Ngữ WINGS
Địa chỉ: 136 Lê Thanh Nghị - Hải Châu -Đà Nẵng 
Đường dây nóng: 0236 3687736  

Fanpage: https://www.facebook.com/AnhnguWings